Nguyễn Văn A
Trực ban TP
Hồ chứa thượng nguồn
Vận hành Dầu Tiếng, Trị An, Phước Hòa · Cập nhật 06:18 21/06/2026
Dung tích đang trữ
3.658 tr.m³
Tỷ lệ tích nước
79,6 %
Tổng lưu lượng đến
266 m³/s
Tổng lưu lượng xả
76 m³/s
Sông Sài Gòn · Cập nhật 08:00 20/06/2026
81,0% tổng dung tích
Đang xả điều tiết theo lịch, lưu lượng tăng so với hôm qua.
Nguồn: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa; EVN – NMTĐ Trị An.
Bản đồ vị trí 3 hồ thượng nguồn — nhấp marker để xem chi tiết
Nguồn: Nền bản đồ OpenStreetMap.
Đơn vị: m (cao trình) — 3 hồ
Nguồn: Tổng hợp Bản tin vận hành 06:00 hàng ngày.
Đơn vị: m³/s — Có ngưỡng cảnh báo xả > 30 m³/s
Nguồn: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa.
Quận/huyện chịu ảnh hưởng khi hồ điều tiết – xả lũ
| Lưu vực / Khu vực | Hồ điều tiết | Quận/huyện ảnh hưởng | Dân số | Diện tích (km²) | Lưu lượng xả | Mức rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạ du sông Sài Gòn | Dầu Tiếng | X. Củ Chi, X. Hóc Môn, P. Hiệp Bình, P. Bình Lợi Trung, P. Sài Gòn, P. Thủ Đức | 4.320.000 | 286 | 36 m³/s | Cấp 1 |
| Hạ du sông Đồng Nai | Trị An | P. Thủ Đức, P. An Khánh, P. Cát Lái, P. Nhà Bè | 1.980.000 | 184 | 18 m³/s | Bình thường |
| Hạ du sông Vàm Cỏ | Dầu Tiếng (hỗ trợ) | X. Bình Chánh, X. Tân Nhựt, P. An Lạc | 1.120.000 | 142 | 6 m³/s | Bình thường |
| Lưu vực sông Bé | Phước Hòa | X. Nhuận Đức, X. Tân An Hội (Bắc Củ Chi) | 380.000 | 64 | 22 m³/s | Bình thường |
Nguồn: Tổng hợp từ Ban Chỉ huy PCTT-TKCN TP.HCM, Sở NN&PTNT.